ẢNh đại diện

Học bổng du học Hàn Quốc

ĐẠI HỌC KWANGWOON – TOP TRƯỜNG CÓ CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG TỐT NHẤT SEOUL

Ngày: 14-06-2021 | Lượt xem: 136

Vì sao kwangwoon lại được xếp trong danh sách ngôi trường có chế độ học bổng tốt nhất Thủ Đô Seoul?

Trường đại học Kwangwoon  

Đối với các bạn du học sinh nước ngoài- đặc biệt là du học sinh Việt Nam chúng ta, khi chọn lựa một ngôi trường đại học để gửi gắm tương lai ngoài việc quan tâm đến quy trình giảng dạy ra thì chế độ học bổng cao cũng là một trong những tiêu chí hàng đầu giúp chúng ta quyết định có chọn ngôi trường đó hay không. Trường đại học Kwangwoon đã đáp ứng được tối đa những tiêu chí của các bạn. Vậy để tìm hiểu rõ hơn về ngôi trường này, các bạn hãy cùng Emmanuel đi đến cuối bài viết này để giải quyết những thắc mắc cũng như tìm hiểu kĩ hơn về điều kiện du học, chương trình đào tạo, học phí và học bổng tại ĐH Kwangwoon nhé ^^

Thông tin chung

Tên tiếng anh: Kwangwoon University(KWU)

Tên tiếng hàn: 광운대학교

Ngày thành lập: 20/5/1934

Loại hình: Tư Thục

Số lượng giảng viên: 827

Số lượng sinh viên: 13.100 sinh viên

Địa chỉ: 20, Gwangun-ro, Nowon- gu, Seoul, Korea( mã bưu điện 01897)

Website: http://ltu.ac.kr/

Chương trình học tiếng(Khóa học chính quy bao gồm 6 cấp)

  1. Học phí: 1.400.000 KRW/học kỳ( Đã bao gồm chi phí trải nghiệm văn hóa)
  • Học phí 1 năm( 4 học kì xuân/ hạ/ thu/đông): 5.600.000 KRW ( khoảng 120 triệu VND/năm)
  1. Phí nhập học:50.000 KRW
  2. Cấu trúc tiết học: Thứ 2~ thứ 6 từ 9:00~ 13:00( Đào tạo 4 kỹ năng NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT)
  3. Kỳ nhập học: tháng 3 - 6 - 9 – 12
  4. Thông tin khóa học: Học kì mùa xuân & mùa thu: 10 tuần; Học kì mùa hè & mùa đông: 8 tuần
  5. KTX:

Phân chia

Ký túc xá hạnh phúc

( Hạt ánh sáng)

Nhà Quốc Tế

Cấu trúc

2 người 1 phòng

4 người 1 phòng

Chi phí

Khoảng 1.500.000 won/học kỳ (Tiền đặt cọc 100.000 won)

Sử dụng cá nhân

Giường( Chuẩn bị ga giường cá nhân), tủ sách, bàn học, ghế, tủ quần áo, nhà vệ sinh, phòng tắm, internet

Sử dụng chung

Phòng giặt, phòng ủi, phòng thể thao, phòng hội thảo, phòng nấu ăn chung, phòng bảo quản đồ không có người quản lý, v.v.v...

Phòng khách, máy giặt,v.v.v...

Chương trình đào tạo chuyên ngành đại học

 

Đại Học

Khoa tuyển sinh

Chuyên ngành

 

Đại học Công nghệ Thông tin- Điện

tử

Khoa công nghệ điện tử

 

Khoa Kỹ thuật điện tử- Truyền thông

 

Khoa công nghệ dung hợp điện tử

 

Khoa Kĩ thuật điện

 

Khoa Kĩ thuật vật liệu điện tử

 

Khoa Robot

Chuyên ngành kiểm soát thông tin, chuyên ngành Hệ thống trí tuệ

Đại học tổng hợp phần mềm

Khoa Công nghệ thông tin máy tính

Chuyên ngành Công nghệ máy tính, Chuyên ngành Công nghệ thông tin trí tuệ

Khoa Phần mềm

Chuyên ngành Phần mềm, Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo

Khoa thông tin tổng hợp

Chuyên ngành Visual Technology, Chuyên ngành Khoa học dữ liệu

Đại học Kỹ thuật

Khoa Kiến trúc(hệ 5 năm)

 

khoa Kỹ thuật kiến trúc(hệ 4 năm)

 

Khoa Kỹ thuật hóa học

 

Khoa Kỹ thuật môi trường

 

Đại học Khoa học tự nhiên

Khoa Toán học

 

Khoa sinh học vật lý điện tử

 

Khoa Hóa học

 

Khoa tổng hợp thể thao

 

Đại học Khoa học xã hội và nhân văn

Khoa ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

 

Khoa tiếng Anh doanh nghiệp

 

Khoa truyền thông Media

Chuyên ngành thông tin ngôn luận, Chuyên ngành truyền thông Media tương tác, Chuyên ngành truyền thông chiến lược

Khoa tâm lý doanh  nghiệp

 

Khoa văn hóa Đông Nam Á

Chuyên ngành Giao lưu văn hóa, Chuyên ngành phát triển contents và văn hóa

Đại học Luật chính sách

Khoa Hành chính

 

Khoa Luật

Chuyên ngành Luật cơ bản, Chuyên ngành Luật Quốc tế, Chuyên ngành Luật khoa học kỹ thuật

Khoa Quốc Tế

Chuyên ngành khu vực Quốc tế

 

Đại học Kinh doanh

Khoa kinh doanh

Chuyên ngành kinh doanh học

Khoa thương mại Quốc tế

Chuyên ngành Thương mại Hàn- Nhật, Chuyên ngành Thương mại Hàn-Trung

 

Học phí

 

 

Đại học

Lệ phí nhập học(nộp 1 lần vào kì học đầu tiên)

Tiền học phí( một học kì)

Đại học Kỹ thuật Điện tử- Thông tin, Đại học phần mềm tổng hợp, Đại học Kỹ thuật

 

 

 

 

 

342.000KRW

 

4.266.000KRW

Đại học Khoa học tự nhiên, Khoa Truyền thông Media

3.753.000KRW

Khoa Văn hóa Đông Bắc Á, Khoa Thương mại Quốc tế

3.630.000KRW

Đại học Kinh doanh

3.432.000KRW

Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Luật chính sách

3.244.000KRW

*Lệ phí nhập học và tiền học có thể thay đổi theo từng năm học

Học bổng

a/ Học bổng kì học đầu tiên

Phân

loại

Học

bổng

Sinh viên cơ bản

30% học phí

Sinh viên xuất thân từ Trung tâm tiếng hàn của trường Đại học Kwangwoon

50% học phí

Sinh viên có TOPIK3

70% học phí

Sinh viên có TOPIK4 trở lên

80% học phí

 

 

 

 

b/ Học bổng ở kì sau nhập học

 

Thành tích học ở kỳ học trước

Học bổng

TOPIK3 trở xuống

(bao gồm cả sinh viên chưa có topik)

 

TOPIK4 trở lên

Trên 4.3( 97 điểm trở lên)

80% tiền học phí

100% tiền học phí

Trên 4.0~dưới 4.3(90~96 điểm)

60% tiền học phí

80% tiền học phí

Trên 3.5~dưới 4.0( 85 ~89 điểm)

40% tiền học phí

60% tiền học phí

Trên 3.0~dưới 3.5( 80~84 điểm)

20% tiền học phí

40% tiền học phí

Trên 2.5~dưới 3.0(75~79 điểm)

Không có

20% tiền học phí

 

 Hiện trạng cấp học bổng cho sinh viên nước ngoài( năm 2017~ năm 2019)

                        Đã cấp 64%

           Chưa cấp 36%

Một số hoạt động trải nghiệm ngoài trời của các bạn du học sinh Quốc Tế

Học bổng

.TOPIK3/IELTS 5.0/ TOEFL 500: 50%

.Học sinh đỗ: 30%

 Học phí

.Khối ngành nhân văn:4.934.000KRW(hệ tiến sĩ: 5.202.000)

.Khối ngành khoa học tự nhiên:5.741.000KRW(hệ tiến sĩ: 6.032.000)

.Khối ngành kỹ thuật:6.469.000KRW(hệ tiến sĩ: 6.681.000)

.Phí nhập học: 983.000KRW

Trên đây là toàn bộ những gì liên quan đến ngôi trường Đại Học KwangwoonEmmanuel muốn chia sẻ đến các bạn. Mong rằng sẽ giúp ích được các bạn du học sinh có quan tâm và muốn tìm hiểu Hàn Quốc, đặc biệt là muốn tìm hiểu trường Đại Học Kwangwoon. Và sắp tới Trung tâm Emmanuel sẽ cố gắng hơn nữa trong việc tìm hiểu, đưa đến cho các bạn những thông tin chính xác, cần thiết nhất về các trường đại học Hàn Quốc. Mong rằng các bạn sẽ đồng hành cùng Trung Tâm trong các chặng đường hiện tại và tương lai.